字義Nghĩa
thành phố ở tỉnh Hà Bắcmáy dịch
hánHÀM
- 1.tên một quận ở Hà Bắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
邯〈名〉 古地名 赵邯郸县。从邑,甘声。--《说文》。朱曰今直隶广平府邯郸县,甘地有邯山。 进至邯郸。--《后汉书·光武纪》。注邯,山名。郸,尽也—山至此而尽。城郭字皆从邑,因以名焉。” 又如邯郸丽步(赵地美女的优美舞蹈);邯郸梦(又称黄梁梦”) 邯郸 邯郸学步 邯hán邯郸市,在河北省。 邯hàn 1.见"邯淡"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa, 甘 [gān] chỉ âm.
nơi
組詞Từ chứa chữ này
- 邯山quận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
- 邯鄲thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc
- 邯山區quận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
- 邯鄲市thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc
- 邯鄲縣huyện Handan ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
- 邯山區邯山區 — Hanshan, quận thuộc thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 Shi4], Hà Bắc
- 邯鄲市邯鄲市 — Handan, thành phố cấp tỉnh ở tỉnh Hà Bắc 河北省[He2 bei3 Sheng3]
- 邯鄲學步bắt chước dáng đi ở Handan (thành ngữ)