字義Nghĩa
một nước ở tỉnh Hà Nam ngày naymáy dịch
ZhèngTRỊNH
- 1.nước Trịnh thời Chiến Quốc
- 2.họ [Zheng4]
- 3.viết tắt của Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4zhou1], thủ phủ của Hà Nam
zhèngTRỊNH
- 1.dạng kết hợp dùng trong 鄭重|郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭|雅郑[ya3 zheng4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
郑 (形声。从邑,奠声。从邑,与地名、邦域有关。本义周代诸侯国名,姬姓) 同本义 郑,京兆县,周厉王子友所封。从邑,奠声。宗周之灭,郑徙缯洧之上,今新郑是也。--《说文》 至于南郑。--《穆天子传》。此旧郑也。 郑穆公使视客馆。--《左传·僖公三十三年》 周西都畿内地。周宣王封季弟友(桓公)于此。在今陕西华县境。其后犬戎杀周幽王,桓公死之,其子武公与晋文侯定平王于东都,武公迁居东都畿内,都新郑,即春秋之郑国。战国 时为韩所灭。又如郑声(郑国音乐);郑风(《诗》十五国风之一);郑国渠(古代关中平原的人工灌溉 郑(鄭)zhèng ⒈周代诸侯国名。在今河南省新郑一带。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
một thành phố 阝 canh giữ lối đi 关
組詞Từ chứa chữ này
- 郑重nghiêm túc
- 郑和Trịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh
- 郑州Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc
- 郑玄Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán
- 郑码mã Trịnh
- 郑声nhạc dân gian nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4]
- 郑伊健Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
- 郑光祖Trịnh Quang Tổ, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một trong Tứ đại gia Nguyên khúc 元曲四大家
- 郑国渠Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên
- 郑梦准Chung Mongjoon (1951-), nhà tài phiệt Hàn Quốc và là người sáng lập Hyundai 現代|现代[Xian4 dai4]
- 南郑huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
- 新郑Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
- 林郑Lâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh Nguyệt Nga
- 雅郑nhạc cung đình và nhạc thô tục (tức là 雅樂|雅乐[ya3 yue4], nhạc cung đình, và 鄭聲|郑声[Zheng4 sheng1], nhạc của nước Trịnh, được coi là dâm ô)
- 南郑县huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
- 新郑市Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam