字義Nghĩa
cửa khẩumáy dịch
guānQUAN
- 1.ải núi
- 2.đóng; khép; tắt
- 3.giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
GuānQUAN
- 1.họ [Guan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
关 (形声。从门,乷声。金文作閠”,象门里有门闩形,本象形字。小篆繁化,变成了形声字。本义门闩) 门闩。闩门的横木 关,以木横持门户也。--《说文》 臧纥斩鹿门之关以出。--《左传·襄公二十三年》 赢乃夷门抱关者也,而公子亲枉车骑,自迎赢于众人广坐之中。--《史记·魏公子列传》 又如关牡(门闩。也叫门牡);关楗(关闭门户用的横木或木闩);关龠(门上横木。用来闩门) 关口,隘门 万里赴戎机,关山度若飞。--《乐府诗集·木兰诗》 尝以十倍之地,百万之师,叩关而攻秦。--汉·贾谊《过秦论》 关(阷、関)guān ⒈闭,合把门~上。~好窗子。〈引〉拘禁~押。 ⒉门闩拔~而出。 ⒊〈古〉要塞或设立守卫的处所~口。剑门~。〈引〉征收出口、进口货物税的机构海~。 ⒋重要的转折点或不易度过的时机紧要~头。共度难~。 ⒌起转折和联结作用的部分腕~节。 ⒍牵连,涉及~连。~联。息息相~。与他无~。 ⒎重视,爱护,照顾~注。~切。~心。~怀。请多~照。 ⒏旧时指发给或支领~饷(薪饷)。 ⒐ ⒑ ①事物间的联系学习与工作的~系。 ②人与人或人与事物的联系朋友~系。人与环境的~系。 ③牵涉,影响这项事~系重大。 ④〈表〉某种证件党的组织~系。 ⑤泛指原因、条件等由于时间~系,不再讲了。 ⒒ 关wān 1.引满弓。 关wǎn 1.绾。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 丷 chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 关系quan hệ
- 关心quan tâm đến; chăm sóc
- 关上đóng (cửa)
- 关注chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
- 关于liên quan đến
- 关机tắt (máy móc hoặc thiết bị)
- 关闭đóng; khép (cửa sổ, v.v.)
- 关怀chăm sóc
- 关键điểm mấu chốt
- 关联có liên quan; được kết nối
- 没关系không sao đâu
- 相关liên quan
- 海关hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)
- 有关có liên quan đến
- 无关không liên quan
- 开关công tắc điện