- 1.chăm sóc
- 2.ân cần
- 3.thể hiện sự quan tâm
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.quan tâm đến
- 5.chú ý đến

例句Câu ví dụ
- 1
老師關懷每個學生。
lǎo shī guān huái měi gè xué sheng
Giáo viên quan tâm đến từng học sinh
- 2
他報答了老師的關懷。
tā bào dá le lǎo shī de guān huái
Anh ấy đã đáp lại sự quan tâm của thầy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 關QUAN (關) – đóng/cửa ải: Cánh cổng (門) bị chằng chịt dây tơ (幺幺) cài then — cửa ẢI đã ĐÓNG, QUAN không cho qua.