字義Nghĩa
đâm gươmmáy dịch
shāSÁT
- 1.cây thương
- 2.làm tổn hại (văn học)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
vũ khí kim loại 釒 giết 殺
đâm gươmmáy dịch
shāSÁT
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
vũ khí kim loại 釒 giết 殺