學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鎩羽而歸
鎩羽而歸
giản thể:
铩羽而归
shā
yǔ
ér
guī
[ㄕㄚ ㄩˇ ㄦˊ ㄍㄨㄟ]
SÁT VŨ NHI QUY
1.
trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
而
ér
và
而且
érqiě
hơn nữa
然而
ránér
tuy nhiên; nhưng
反而
fǎnér
ngược lại; thay vào đó
歸
guī
trở về
因而
yīnér
do đó
從而
cóngér
do đó
而是
érshì
mà là
逐字解
Từng chữ trong từ
鎩
sát
đâm gươm
羽
vũ, võ
lông vũ, mỏ
而
nhi
và
歸
quy
trở lại
記憶技巧
Mẹo nhớ
而
NHI (而) – mà: Bộ râu dài mềm rủ xuống cằm — cụ già vuốt râu chậm rãi: 'thế MÀ…', lời nối lời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鎩羽而歸 nghĩa là gì? · Kaori Dict