學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

kim – kim, đinh, ghimmáy dịch

zhēnCHÂM

  1. 1.kim
  2. 2.ghim
  3. 3.mũi tiêm

zhēnCHÂM

  1. 1.biến thể của 針|针[zhen1], kim
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

针 (会意。从金,从十。最初用的竹针,写作箴”,后来有了金属的针,写作鎝”(针)。本义缝衣的用具) 同本义 缝缀衣物的用具。也叫引线” 鎝,所以缝也。--《说文》。字亦作针。 挫鎝治纓,足以糊口。--《庄子·人间世》 若当针,不过一二处。--《三国志·华陀传》 月小看针暗,云开见缕明。--陈叔宝《七夕宴玄圃诗》 又如针头线脑(做针线活的零碎物件);针巧(针线的工夫精巧);针缕(即针线”。也作鎝缕”、鎝镂”);针关(针孔);针颖(针尖);针头(针尖。借指绣针);针锋(针尖);针 帖(插针用的线板);针虱(针马虱。 针(鎝)zhēn ⒈缝、补衣物时引线用的一种细长的工具缝~。穿~引线。 ⒉形状像针的东西松~。大头~。金~菜。钟表上的时~、分~、秒~。 ⒊用于医疗的有关针的器具、药品等~头。银~。扎~。打~。防疫~。~剂。~灸疗法。~刺麻醉。 ⒋ 针qián 1.钳取,夹取。 2.约束。参见"针口结舌"。 3.姓。春秋时鲁有大夫针季。见《左传.庄公三十二年》。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

kim;钅 kim loại;十 cái kim

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 针 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict