學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tiền giấy, sécmáy dịch

chāoSAO

  1. 1.tiền
  2. 2.tiền giấy
  3. 3.biến thể của 抄[chao1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

钞 掠取;抢掠◇作抄” 钞,叉取也。从金,少声。--《说文》。俗字作抄。 遮取谓之抄掠。--《通俗文》 攻钞郡县。--《后汉书·公孙瓒传》 又如钞掠(劫掠骚扰;劫夺他人财物) 誊写。也作抄” 溥幼嗜学,所读书必手钞。--《明史·张溥传》 又如钞白(抄录的公文副本);钞胥(担任誊录钞写工作的小吏。也作抄胥”) 钞 纸币名。现在称纸币为钞票,简称钞 递制交钞,与钱并用。--《金史·食货志三》 又如外钞(外国的钞票);冥钞(迷信人给死人烧的假钞票,有些地方叫纸钱) 泛指钱 钞chāo ⒈纸币~票。现~。 ⒉通"抄"。誊写。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kim) chỉ nghĩa, [shǎo] chỉ âm.

tiền

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 钞 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict