字義Nghĩa
chì (nguyên tố 82, Pb)máy dịch
qiānDUYÊN
- 1.chì (hoá học)
qiānDUYÊN
- 1.biến thể cũ của 鉛|铅[qian1]
yánDUYÊN
- 1.dùng trong 鉛山|铅山[Yan2 shan1] (tên một nơi ở Giang Tây)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
铅 青金 铅,青石也。--《说文》 铅松怪石。--《书·禹贡》 或髡钳以鈆杵舂。--《汉书·江都易王非传》 药物秘海岳,采铅青溪滨。--唐·李白《古风五十九首》 古时也指锡类 莫邪为顿兮,铅刀为銛。--《史记·屈原贾生列传》 一种重而柔软、有延展性、可塑性而没有弹性的二价或四价的金属元素,元素符号pb。原子序数82,刚切割时呈蓝白色,但在潮湿空气中很快失去光泽而变暗灰色,它大多以化合 状态存在 莫邪为钝兮,铅刀为銛。--汉·贾谊《吊屈原赋》 又如铅刀(铅制的刀,不够锋利。比喻才力微薄,有鄙视或自谦之 铅qiān ⒈金属化学元素。符号pb。银灰色,质软,熔点低。用作制电缆、煤气管、蓄电池等∠金用做铅字、轴承、电线包皮等。 ⒉石墨~笔。 铅yán ⒈
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
kiền — kim loại
組詞Từ chứa chữ này
- 铅笔bút chì
- 铅字chữ in; chữ rời
- 铅山huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
- 铅带đai chì
- 铅条thanh chì
- 铅球môn đẩy tạ (điền kinh)
- 铅矿quặng chì
- 铅箔lá chì
- 铅锤quả dọi của dây dọi
- 铅垂线dây dọi
- 灌铅đổ chì vào để thêm trọng
- 锡铅hợp kim thiếc
- 削铅笔gọt bút chì
- 方铅矿quặng galena
- 铅山县huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
- 铅笔刀gọt bút chì