學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đồng, đồng thau, đồng đỏmáy dịch

tóngĐỒNG

  1. 1.đồng (hóa học)
  2. 2.xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]
  3. 3.LT:塊|块[kuai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

铜〈名〉 (形声。从金,同声。本义金属名,古称赤金) 同本义 铜,赤金也。--《说文》 章山之铜,所谓丹阳铜也。今世有白铜,盖点化为之,非其本质。--《汉书·货殖列传》 以精铜铸成。--《后汉书·张衡传》 首衔同凡。 以一价和二价为主的金属元素,有延性和展性,是热和电最佳导体之一,是唯一的能大量天然产出的金属,也存在于各种矿石(例如黄铜矿、辉铜矿、斑铜矿、赤铜矿和孔雀石)中, 能以金属状态及黄铜、青铜和其他合金的形态用于工业、工程技术和工艺上。如铜山(出产铜矿的山);铜花(铜屑);铜金(赤铜);铜粉(铜屑。铜和其他金 铜tóng ①金属元素。符号cu。淡紫红色,延展性﹑导电性和导热性都很好。古谓之赤金。铜的合金是电气工业﹑机械工业﹑国防工业等的重要原料。 ②铜质器物的省称。(1)铜制乐器『贾谊《新书.胎教》"太子生而泣,太师吹铜,曰'声中某律'。"(2)铜印『扬雄《法言孝至》"由其德,舜禹受天下不爲泰。不由其德 ,五两之纶,半通之铜,亦泰矣。"李轨注﹕"五两之纶,半通之铜,皆有秩嗇夫之印﹑緍,印﹑绶之微者也。"(3)铜钱,钱。《后汉书.崔寔传》"﹝崔烈﹞从容问其子钧曰 '吾居三公,于议者何如?'……钧曰'论者嫌其铜臭。'"《初刻拍案惊奇》卷三三"不过是误杀子孙,不致偿命,只罚些铜纳赎。"闻一多《死水.洗衣歌》"铜是那样臭,血 是那样腥。"(4)铜镜.唐孟郊《君子勿郁郁士有谤毁者作诗以赠之》之二"玄发不知白,晓入寒铜觉。"明袁宏道《病起偶题》诗之一"对客心如怯,竡铜只自怜。"清金人瑞 《闺怨》诗"湖州镜子净于天,照病临愁十四年。铜亦命中无福廽,不教一遍得鲜妍。" ③比喻坚强﹑牢固。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kim) chỉ nghĩa, [tóng] chỉ âm.

đồng — kim loại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 铜 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict