學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
銅板
銅板
giản thể:
铜板
tóng
bǎn
[ㄊㄨㄥˊ ㄅㄢˇ]
ĐỒNG BẢN
TOCFL 6
1.
đồng xu
2.
tấm đồng (ví dụ: để in ấn)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
黑板
hēibǎn
bảng đen
老闆
lǎobǎn
sếp
板
bǎn
tấm
地板
dìbǎn
sàn nhà
銅
tóng
đồng (hóa học)
木板
mùbǎn
tấm
銅牌
tóngpái
huy chương đồng
叫板
jiàobǎn
ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát)
逐字解
Từng chữ trong từ
銅
đồng
đồng (nguyên tố 29, Cu)
板
bản, ván
ván gỗ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
同伴
tóngbàn
bạn đồng hành; đồng chí; đồng đội
同班
tóngbān
học cùng lớp
銅版
tóngbǎn
(in ấn) bản đồng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
铜板 nghĩa là gì? · Kaori Dict