例句Câu ví dụ
- 1
他把地板鋪好了。
tā bǎ dì bǎn pù hǎo le
Anh ấy đã lát xong sàn nhà
- 2
他把家里的地板擦乾凈了。
tā bǎ jiā lǐ de dì bǎn cā gān jìng le
Anh ấy đã lau sạch sàn nhà
- 3
他睡地板。
tā shuì dìbǎn。
Anh ấy ngủ trên sàn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
