- 1.huy chương đồng
- 2.bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv
- 3.LT:枚[mei2]

例句Câu ví dụ
- 1
他得了銅牌。
tā dé le tóng pái
Anh ấy giành huy chương đồng
- 2
現在我開始發銅牌。
xiànzài wǒ kāishǐ fā tóngpái。
Bây giờ tôi bắt đầu phát huy huy chương đồng
- 3
在奧運會的競賽中,金牌代表第一名,銀牌代表第二名,銅牌是第三名。
zài Àoyùnhuì de jìngsài zhōng, jīnpái dàibiǎo dìyī míng, yínpái dàibiǎo dìèr míng, tóngpái shì dì sān míng。
Trong các cuộc thi tại Thế vận hội, huy chương vàng biểu thị vị trí đầu tiên, huy chương bạc là vị trí thứ hai, huy chương đồng là vị trí thứ ba