學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cuốc, xẻng, cuốc đấtmáy dịch

chǎnSẠN

  1. 1.san phẳng
  2. 2.nhổ tận gốc

chǎnSẠN

  1. 1.xúc
  2. 2.dời đi
  3. 3.xẻng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

铲 (形声。从金,产声。本义用以铲削的铁器) 铲子 又如铁铲;煤铲 古兵器。形似铲 铲,长小尺一丈,尾有刃,以便后刺。--明·茅元仪《武备志》 铲 削平;铲除 铲,削平也。--《苍颉篇》 即更取器用,铲刈秽草。--柳宗元《钴鋣潭西小丘记》 又如铲煤;铲土;把地铲平 铲 chǎn ①铁制的用具。一头呈平板状,带长把(bà)锅~。 ②用锹或铲摄取或清除~垃圾。 【铲球】足球运动中倒地抢截球的技术。一般用在对手带球或接球越过自己,来不及用其他方法拦截的情况下。 铲(鏿、剷)chǎn ⒈削平或撮取东西的工具铁~子。锅~儿。 ⒉使用锹或铲~煤。将土~平。 ⒊

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kim) chỉ nghĩa, [chǎn] chỉ âm.

chản — kim loại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 铲 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict