字義Nghĩa
nung chảy, đúcmáy dịch
zhùCHÚ
- 1.đúc hoặc đổ khuôn kim loại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
铸 (形声。从金,寿声。甲骨文字形,会意。上面是双手拿鬲”(古炊具),下面是皿”;鬲、皿表熔化金属的锅炉。中间象被熔铸的金属。小篆变为形声字。本义铸造) 同本义 铸以为金人。--汉·贾谊《过秦论》 以精铜铸成。--《后汉书·张衡传》 又如铸印(铸造金属印章);铸冶(销冶金属铸造器物);铸兵(铸造兵器);铸作(铸造);铸金(熔铸金属成物);铸铜(炼铜) 造就 或曰人可铸与?”曰孔子铸颜渊矣。”--《法言·学行》 又如铸人(造就人才) 铸(鑤)zhù ⒈将熔化后的金属或液化的非金属材料倒在模型里制成器物~造。浇~。~成大错(错锉刀。借用为错误)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 钅 (kim) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
kim loại
組詞Từ chứa chữ này
- 铸造đúc (rót kim loại vào khuôn)
- 铸件vật đúc (tức là thứ được đúc trong khuôn)
- 铸就đúc
- 铸工công việc đúc
- 铸币đúc tiền
- 铸成đúc bằng kim loại
- 铸铜đúc đồng
- 铸铁gang lợn
- 铸工车间xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy)
- 铸成大错mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)
- 冶铸nấu chảy và đúc
- 浇铸đúc (kim loại nóng chảy)
- 连铸đúc liên tục (luyện kim)
- 冀朝铸Ji Chaozhu (1929-2020), nhà ngoại giao Trung Quốc
- 金铜合铸hợp kim vàng đồng
- 铸剑为犁