字義Nghĩa
nhóm quyền lực, có ảnh hưởngmáy dịch
fáPHIỆT
- 1.cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực
- 2.phe phái
- 3.từ mượn van
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
閥mén ⒈古同门”。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 門 (môn) chỉ nghĩa, 伐 [fá] chỉ âm.
cổng