字義Nghĩa
cắt, chặtmáy dịch
fáPHẠT
- 1.chặt
- 2.hạ xuống
- 3.phát động cuộc viễn chinh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
伐〈动〉 (会意。从人,从戈。甲骨文字形,像用戈砍人的头。本义砍杀) 同本义 伐,击也。--《说文》 伐,杀也。--《广雅》 为酒醴,伐豚羔,舞长袖。--宋·苏辙《太白山祈雨词》 又如伐祭(砍头祭天);伐杀(杀戮) 砍伐 伐竹取道。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 坎坎伐檀兮。--《诗·魏风·伐檀》 斯亦伐根以求木茂。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 伐薪烧炭南山中。 --白居易《卖炭翁》 又如伐取(砍伐取得);伐炭(伐木烧炭);伐薪(砍柴) 讨伐,进攻 伐 fá ⒈砍砍~。采~。~木。〈引〉敲打~鼓。 ⒉征讨,攻打讨~。兴兵而~。〈引〉声讨口诛笔~。 ⒊夸耀自~其功。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Phạt — Người 亻 bị tấn công 戈
組詞Từ chứa chữ này
- 伐木chặt gỗ
- 伐柯theo nguyên tắc
- 伐木場khu vực khai thác gỗ
- 伐木工Phát Mộc Công — thợ chặt gỗ; thợ mộc
- 伐木工人tiều phu
- 步伐nhịp độ
- 砍伐đốn hạ
- 討伐trấn áp bằng vũ lực
- 北伐Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương
- 弔伐an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 弔民伐罪|吊民伐罪[diao4 min2 fa2 zui4])
- 征伐phát động hoặc cử đi chinh phạt