例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在後院砍伐了一棵樹。
Tāngmǔ zàihòu yuàn kǎnfá le yī kē shù。
Tom đã chặt một cây trong sân nhà
- 2
棕櫚油制造是導致印度尼西亞森林砍伐的主要原因。
zōnglǘyóu zhìzào shì dǎozhì Yìndùníxīyà sēnlín kǎnfá de zhǔyào yuányīn。
Sản xuất dầu dừa là nguyên nhân chính gây ra việc phá rừng ở Indonesia.
- 3
在加拿大有很多區域砍伐樹木是非法的。
zài Jiānádà yǒu hěn duō qūyù kǎnfá shùmù shìfēi fǎ de。
Trong Canada có nhiều khu vực chặt cây là bất hợp pháp
