例句Câu ví dụ
- 1
他砍倒樹。
tā kǎn dǎo shù。
Anh ấy chặt cây xuống
- 2
很多樹被砍倒。
hěn duō shù bèi kǎn dǎo。
Nhiều cây bị chặt
- 3
還要花能量砍掉。
hái yào huā néngliàng kǎn diào。
Vẫn phải tốn năng lượng để chặt nó
他砍倒樹。
tā kǎn dǎo shù。
Anh ấy chặt cây xuống
很多樹被砍倒。
hěn duō shù bèi kǎn dǎo。
Nhiều cây bị chặt
還要花能量砍掉。
hái yào huā néngliàng kǎn diào。
Vẫn phải tốn năng lượng để chặt nó