學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
弔伐
弔伐
giản thể:
吊伐
diào
fá
[ㄉㄧㄠˋ ㄈㄚˊ]
ĐIẾU PHẠT
1.
an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 弔民伐罪|吊民伐罪[diao4 min2 fa2 zui4])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
吊
diào
treo
步伐
bùfá
nhịp độ
提心吊膽
tíxīndiàodǎn
(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
吊銷
diàoxiāo
đình chỉ (một thỏa thuận)
砍伐
kǎnfá
đốn hạ
討伐
tǎofá
trấn áp bằng vũ lực
上吊
shàngdiào
tự treo cổ
伐
fá
chặt
逐字解
Từng chữ trong từ
弔
điếu
Chia buồn, thương tiếc, xót thương
伐
phạt
cắt, chặt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
調發
diàofā
trưng dụng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
弔伐 nghĩa là gì? · Kaori Dict