學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhóm quyền lực và ảnh hưởngmáy dịch

PHIỆT

  1. 1.cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực
  2. 2.phe phái
  3. 3.từ mượn van
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

阀 (形声。从门,伐声。本义阀阅。即仕官人家自序功状而树立在门外左边的柱子) 同本义 功劳 献诚子煦,积阀亦至夏州节度使。--《旧唐书·张献诚传》 名门巨室,仕宦人家 东都仁和里裴尚书宽子孙众盛,实为名阀。--欧阳修《新唐书·柳玭传》 又如阀阅(有权势的仕宦人家) 依靠权势在某一方面有特殊支配地位的人物或集团 阀门 阀 fá ⒈〈古〉有权势有地位的家庭或家族名~之家。 ⒉〈古〉凭借权势、财力而拥有特殊地位的个人、家族或集团军~。财~。 ⒊ 【阀门】又叫"活门"或"凡儿"(〈外〉译音)管道或机器等上面的装置,用于调节流体的流量、压力和流动方向等。 ⒋ 【阀阅】 ①〈古〉记载功绩或经历的簿籍。〈引〉功勋。 ②封建社会时代的贵族、官僚,大门外立两柱,左称"阀",右称"阅",用来张榜"功状"。因而又称他们为"阀阅之家"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (môn) chỉ nghĩa, [fá] chỉ âm.

cổng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 阀 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict