字義Nghĩa
cổng caomáy dịch
lángLÃNG
- 1.dùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]
làngLÃNG
- 1.(văn học) bao la; rộng rãi
- 2.(văn học) cao cả
- 3.(văn học) cửa cao
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
cổng cao đẹp 良; 良 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 閬中Langzhong, thành phố cấp huyện ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
- 閬苑Thiên đường Langyuan, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
- 閬風Núi Langfeng
- 閬中市Langzhong, thành phố cấp huyện ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
- 閬風巔Núi Langfeng
- 閬鳳山Núi Langfeng
- 閌閬