字義Nghĩa
cổng thiên giớimáy dịch
chāngXƯƠNG
- 1.cổng trời
- 2.cổng cung điện
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
cổng thiên giới 昌; 昌 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 金閶quận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
- 金閶區quận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô