字義Nghĩa
cổng làngmáy dịch
YánDIÊM
- 1.họ [Yan2] (đôi khi viết 閆|闫[Yan2] trong những năm gần đây)
yánDIÊM
- 1.(văn học) cổng của ngõ
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 門 (môn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cổng
組詞Từ chứa chữ này
- 閻王
- 閻君
- 閻王
- 閻羅
- 閻老
- 閻良khu Yanliang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
- 閻魔
- 閻王爺
- 閻羅王
- 閻良區khu Yanliang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
- 見閻王
- 閻錫山Nhãn Tích Sơn (1883-1960), quân phiệt ở Sơn Tây
- 閻王殿Đền阎王
- 閻羅殿Đền阎罗
- 閻王好見,小鬼難當đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)