字義Nghĩa
tháng nhuậnmáy dịch
rùnNHUẬN
- 1.nhuận
- 2.thêm một ngày hoặc tháng vào lịch âm hoặc lịch dương (ví dụ: ngày 29 tháng 2)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
闰 (会意。从王在门中”。古代天子每年冬季以明年朔政分赐诸侯,诸侯于月初祭庙受朔政称为告朔”。据《说文》段注,举行告朔之礼时,王通常居于明堂,但逢闰月,则居于路 寝门,所以从王在门中。”本义余数。指历法纪年和地球环绕太阳一周运行时间的差数,多余的叫闰”。如闰月”) 同本义 闰,余分之月,五岁再闰。--《说文》 闰月诏王居门终月。--《周礼·大史》 闰月则阖门左扉。--《礼记·玉藻》 以闰月定四时成岁。--《书·尧典》 光绪十六年春闰二月甲子。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如闰秋(闰 闰rùn多余的数。指历法纪年与地球绕太阳一周运行时间(365天5时48分46秒)的差数,多余的叫"闰"。公历365天为一年,约每四年一闰,在二月末加一天,叫~日。夏历( 农历)354或355天为一年,约三年累积时间为一个月,这一年叫"闰年",在闰年里某一个月后加一个月,叫~月。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Lệnh của vua
組詞Từ chứa chữ này
- 闰年năm nhuận
- 闰月tháng nhuận trong lịch âm
- 闰秒ngày nhuận — ngày nhuận
- 闰四月,吃树叶tháng tư nhuận dẫn đến thiếu hụt lương thực
- 敖闰Long Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)