學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cổng, rào chắnmáy dịch

HóngHOÀNH

  1. 1.họ [Hong2]

hóngHOÀNH

  1. 1.lớn
  2. 2.cổng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

闳 (形声。从门,厷声。本义巷门) 同本义 闳,巷门也。--《说文》 入于闳。--《左传·成公十七年》 及闳中。--《左传·昭公二十年》。注曲门中。” 又如闳门(皇门。古代天子、诸侯等宫殿的左门) 门 姓。如闳天(周文王四友之一。纣囚文王于羡里,闳天求得美女和名马献给纣,纣很高兴,便释放文王◇来辅佐武王灭纣) 闳 通宏”。大,宏大 其器圆以闳。--《礼记·月令》 其语闳大不经,必先验小物。--《史记·孟子荀卿列传》 闳言崇议。--《汉书· 闳hóng ①〈形〉宏大,宽广"~大广 博。" │ ~达。 ②〈名〉姓。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (môn) chỉ nghĩa, [gōng] chỉ âm.

Cổng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 闳 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict