字義Nghĩa
đức tăng cao của Phật giáomáy dịch
dūĐỒ
- 1.bệ phòng thủ trên cổng
- 2.phòng thành
shéXÀ
- 1.(dùng trong phiên âm từ tiếng Phạn)
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 阇梨nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)
- 阇黎giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)
- 瞽阇tăng mù
- 阿阇梨giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)
- 阿阇黎giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)