- 1.giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)
- 2.cũng viết 闍梨|阇梨[she2 li2]

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 黎明bình minh; rạng đông
- 闍bệ phòng thủ trên cổng
- 闍(dùng trong phiên âm từ tiếng Phạn)
- 黎nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam
- 黎tối
- 嘉黎huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
- 巴黎Paris, thủ đô của Pháp
- 昌黎Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc