黎
Lí
[ㄌㄧˊ]
LÊ
- 1.nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam
- 2.họ [Li2]
- 3.viết tắt của Li-băng 黎巴嫩[Li2 ba1 nen4]
Cách đọc khác:lí — tối

例句Câu ví dụ
- 1
蘇黎世是僅次於倫敦的世界第二大黃金市場。
Sūlíshì shì jǐncìyú Lúndūn de shìjiè dìèr dàhuáng jīn shìchǎng。
Thụy Sĩ là thị trường vàng thứ hai thế giới chỉ sau London.
- 2
蘇黎世是僅次於倫敦的世界排行第二名的黃金市場。
Sūlíshì shì jǐncìyú Lúndūn de shìjiè páiháng dìèr míng de huángjīn shìchǎng。
Thụy sĩ là thị trường vàng xếp thứ hai thế giới chỉ sau Luân Đôn.
- 3
亂世之中,百姓黎萌苦不堪言。
luànshì zhīzhōng, bǎixìng Lí méng kǔbùkānyán。
Trong thời kỳ loạn lạc, người dân sống trong cảnh khốn khổ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 黎明bình minh; rạng đông
- 黎tối
- 嘉黎huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
- 巴黎Paris, thủ đô của Pháp
- 昌黎Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
- 烝黎người dân
- 重黎Chongli, tên khác của Zhurong 祝融[Zhu4 rong2], thần lửa
- 闍黎giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)