字義Nghĩa
họmáy dịch
LíLÊ
- 1.nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam
- 2.họ [Li2]
- 3.viết tắt của Li-băng 黎巴嫩[Li2 ba1 nen4]
líLÊ
- 1.(văn học) đen
- 2.tối
- 3.nhiều
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
黎〈形〉 (形声。从黍,利省声。本义黍胶。以黍米制成。古代用以粘履) 假借为齐”。众多,数目很多 民靡有黎,具祸以烬。--《诗·大雅·桑柔》 黎,众也。--《尔雅》 黎民于变时雍。--《书·尧典》。传众也。” 以能保我子孙黎民。--《礼记·大学》。注众也。” 觉悟黎焌。--《汉书·司马相如传》。注黎焌,众庶也。” 黎民不饥不寒。--《孟子·梁惠王上》。又如黎庶(民众;百姓);黎氓(黎民,人民);黎甿(黎民,人民);黎首(黎民·黔首) 颜色黑中带黄 土青曰黎。 黎lí ⒈众,多~民(百姓)。 ⒉ ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 黎明bình minh; rạng đông
- 黎利Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428
- 黎城huyện Licheng ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
- 黎川huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
- 黎平huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 黎庶dân chúng; quần chúng; người dân
- 黎族dân tộc Lê
- 黎曼G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức
- 黎民người dân thường
- 黎筍Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam
- 嘉黎huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
- 巴黎Paris, thủ đô của Pháp
- 昌黎Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
- 烝黎người dân
- 重黎Chongli, tên khác của Zhurong 祝融[Zhu4 rong2], thần lửa
- 闍黎giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)