黎曼
Límàn
[ㄌㄧˊ ㄇㄢˋ]
LÊ MẠN
- 1.G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức

例句Câu ví dụ
- 1
教我們復變函數的老師說黎曼定理很美。
jiāo wǒmen fùbiànhánshù de lǎoshī shuō Límàn dìnglǐ hěn měi。
Giáo viên dạy hàm phức cho chúng tôi nói rằng định lý Riemann rất đẹp
[ㄌㄧˊ ㄇㄢˋ]
LÊ MẠN

教我們復變函數的老師說黎曼定理很美。
jiāo wǒmen fùbiànhánshù de lǎoshī shuō Límàn dìnglǐ hěn měi。
Giáo viên dạy hàm phức cho chúng tôi nói rằng định lý Riemann rất đẹp