學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
黎川
黎川
Lí
chuān
[ㄌㄧˊ ㄔㄨㄢ]
LÊ XUYÊN
1.
huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
黎明
límíng
bình minh; rạng đông
川流不息
chuānliúbùxī
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
山川
shānchuān
núi sông
河川
héchuān
sông ngòi
川
Chuān
viết tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1] ở tây nam Trung Quốc
川
chuān
suối
黎
Lí
nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam
黎
lí
tối
逐字解
Từng chữ trong từ
黎
lê
họ
川
xuyên
sông
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
利川
Lìchuān
Lợi Xuyên, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
黎川 nghĩa là gì? · Kaori Dict