學華語Kaori Dict

Chuān

ㄔㄨㄢ

XUYÊN

  1. 1.viết tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1] ở tây nam Trung Quốc

Cách đọc khác:chuānsuối

例句Câu ví dụ

  • 1

    我最喜歡赤川次郎的小說了。

    wǒ zuì xǐhuan chì Chuān cì Láng de xiǎoshuō le。

    Tôi thích nhất tiểu thuyết của Shigeru Kazuki

  • 2

    我最喜歡赤川次郎寫的小說。

    wǒ zuì xǐhuan chì Chuān cì Láng xiě de xiǎoshuō。

    Tôi thích nhất tiểu thuyết mà Shigeru Kazuki viết

  • 3

    我住在加古川。

    wǒ zhù zài jiā gǔ Chuān。

    Tôi ở tại Kakkōkawa

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

川 nghĩa là gì? · Kaori Dict