昌黎
Chānglí
[ㄔㄤ ㄌㄧˊ]
XƯƠNG LÊ
- 1.Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 黎明bình minh; rạng đông
- 昌盛thịnh vượng
- 昌họ [Chang1]
- 昌(dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt
- 黎nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam
- 黎tối
- 南昌Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc
- 嘉黎huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng