學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
烝黎
烝黎
zhēng
lí
[ㄓㄥ ㄌㄧˊ]
CHƯNG LÊ
1.
người dân
2.
quần chúng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
黎明
límíng
bình minh; rạng đông
烝
zhēng
đông đảo
黎
Lí
nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam
黎
lí
tối
嘉黎
Jiālí
huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
巴黎
Bālí
Paris, thủ đô của Pháp
昌黎
Chānglí
Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
烝民
zhēngmín
người dân
逐字解
Từng chữ trong từ
烝
chưng
nổi lên, hơi nước
黎
lê
họ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
整理
zhěnglǐ
sắp xếp
政理
zhènglǐ
chính trị
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
烝黎 nghĩa là gì? · Kaori Dict