字義Nghĩa
ngưỡng cửamáy dịch
yùVỰC
- 1.ngưỡng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阈 门槛 阈,门榍也。--《说文》 阈,门限也。--《玉篇》 柣谓之阈。--《尔雅》。注阈,门限。” 不践阈。--《礼记·曲礼》 宾入不中门,不履阈。--《礼记·玉藻》 见兄弟不踰阈。--《左传·僖公二十二年》 思不出乎门阈。--《汉书·王莽传》 仍增崖而衡阈。--《后汉书·班固传》 立不中门,行不履阈。--《论语·乡党》 又如阈闱(妇女所居的内室) 泛指界限或范围 门户;门口 仰瞻城阈,俯惟阙庭。--三国魏·曹植《应诏》 阈值 阈yù门坎。〈引〉界限或范围~值。视~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
được phân cách hoặc ngăn cách bởi cổng