字義Nghĩa
cắt dương vậtmáy dịch
yānYÊM
- 1.thiến
- 2.người bị thiến
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阉 (会意。从门,从奄,奄亦声。本义被阉割的人。古代常用来看守宫门) 同本义 特指宦官 逆阉防伺甚严,虽家仆不得近。--方苞《左忠毅公逸事》 又如阉君(主领宫内太监的官);阉奴(指太监);阉竖(太监的贱称。竖,供役使的人);阉党(依附阉官太监而结成的党派);阉官(由太监充任官员的贱称);阉竖(太监的贱称);阉儿 (蔑称宦官);阉寺(宦官);阉使(出使的太监);阉狗(骂太监的话);阉尹(太监头头) 阉 阉割 宦官悉用阉人。--《后汉书》 又如阉侍(被阉过的奴仆。也称阉奴、阉阍);阉洁(割除动物的睾丸或卵巢) 阉yān ⒈阉割,割去生殖腺~鸡。~猪。~牛。 ⒉封建时代宫廷中的宦官、太监~宦。~人。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
cổng
組詞Từ chứa chữ này
- 阉人người bị thiến
- 阉割thiến
- 阉然một cách ngấm ngầm
- 阉竖thái giám (cách gọi khinh miệt)
- 阉寺tỳ nữ — (trang trọng) thái giám