字義Nghĩa
núimáy dịch
fùPHỤ
- 1.dồi dào
- 2.gò đất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阜〈名〉 (象形。甲骨字形,像山崖边的石磴形。用以表示地势或升降等意义。阜作左边偏旁,楷书写成阝。本义土山) 同本义 阜,大陆也。山无石者,象形。--《说文》 无石曰阜。--《广雅·释丘》 如山如阜,如冈如陵。--《诗·小雅·天保》 诸象以鼻破阜。--牛肃《纪闻》 又如阜陵(丘陵);阜陆(高地);阜丘(土山);阜垤(小土丘);土阜(土山) 泛指山 有物于此,生于山阜,处于室堂。--《荀子·赋》 又如阜颠(山顶);阜积(堆积如山) 阜〈形〉 丰富;富有 是时世平道治,民物阜康。--晋·常璩《华阳 阜 fù ⒈土山山~。 ⒉盛,大,多百物殷~(殷丰富)。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
組詞Từ chứa chữ này
- 阜南Phụ Nam, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
- 阜城huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei
- 阜寧huyện Funing ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu
- 阜平xem 阜平縣|阜平县[Fu4 ping2 xian4]
- 阜康Fukang, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
- 阜新thành phố cấp địa khu Phủ Tân, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
- 阜陽thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy
- 阜南縣Funan, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], Anhui
- 阜城縣huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei
- 阜寧縣huyện Funing ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu
- 曲阜Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 陰阜mô công
- 岐阜Gifu (tỉnh ở Nhật Bản)
- 岐阜縣tỉnh Gifu, Nhật Bản
- 曲阜市Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 阜平縣huyện Fuping, Bảo Định, Hà Bắc