字義Nghĩa
đồng bằng ven dốcmáy dịch
bǎnPHẢN
- 1.dốc
- 2.sườn đồi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阪 (形声,从阜,反声。本义山坡) 同本义 阪,坡者曰阪。一曰泽障,一曰山胁。从阜,反声。字亦作坂。--《说文》 阪有桑。--《诗·秦风 ·车邻》 瞻彼阪田。--《诗·小雅·正月》 阪险原隰。--《吕氏春秋·孟春》。注阪险,倾危也。” 为阪生。--《易·说卦虞本》。注陵阪也。” 阪尹。--《书·立政》。郑注其长居险,故言阪尹。” 又如阪田(山坡上瘠薄的田地) 山腰小道 朝辞羊肠阪,夕望贝丘郭。--唐·刘长卿《奉和李大夫同吕评事太行苦热行》 阪上走丸 阪bǎn ①山坡;斜坡。 ②山腰小道。 ③通"反"。与"正"相对。引申指邪术。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa, 反 [fǎn] chỉ âm.
Bản dịch 1: đồi; Bản dịch 2: núi
組詞Từ chứa chữ này
- 坂井Sakai (họ và địa danh Nhật Bản)
- 坂本Sakamoto (họ Nhật Bản)
- 大坂họ Osaka của Nhật Bản
- 達坂城quận Dabancheng của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
- 達坂城區quận Dabancheng của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
- 達坂城區Dabancheng, một quận của thành phố Ürümqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], khu tự trị Tân Cương
- 長坂坡七進七出cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần