字義Nghĩa
núimáy dịch
língLĂNG
- 1.gò
- 2.mộ
- 3.đồi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
陵〈名〉 (形声。从阜,表示与地形地势的高低上下有关。夌声。本义大土山) 同本义 陵,大阜也。--说文》 如山如阜,如冈如陵。--《诗·小雅·天保》 殽有二陵焉。--《左传·僖公三十二年》 陵阜陆墐。--《国语·齐语》 鸿渐于陵。--《易·渐卦》 古陵蔚起。--《聊斋志异·促织》 又 循陵而走。 又如陵谷(山岭和深谷);陵谷变迁(高山深谷变换位置。比喻世事变化);陵丘(后高前低平的大丘);陵居(居住在高陵地区);陵隰(山陵和低湿之地);陵阿(山陵);陵衍(高而广的 丘陵地) 引申指帝王陵墓 乐游原上望 陵líng ⒈大土山丘~。〈引〉坟墓中山~。十三~。 ⒉升,登~重山。 ⒊乘,凌驾勇气~云。 ⒋侵犯,欺侮。 ⒌严峻,严密。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ ①纲纪废弛。 ②衰落。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa, 夌 [líng] chỉ âm.
một quả đồi 阝 nơi người ta an táng 阌; 阌 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 陵園nghĩa trang
- 陵墓mộ
- 陵夷suy thoái
- 陵寢lăng mộ (của vua hoặc hoàng đế)
- 陵川huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
- 陵水Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam
- 陵縣huyện Ling ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
- 陵城陵城 — xem 陵城區|陵城区[Ling2 cheng2 Qu1]
- 陵川縣huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
- 陵水縣Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam
- 丘陵đồi núi
- 乾陵Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
- 南陵Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
- 召陵quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
- 嘉陵quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
- 夷陵tên cổ của Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1]