例句Câu ví dụ
- 1
丘陵沐浴在陽光下。
qiūlíng mùyù zài yángguāng xià。
Đồng bằng được ánh nắng chiếu rọi.
- 2
重慶是一座丘陵的城市,道路彎彎曲曲的。
Chóngqìng shì yī zuò qiūlíng de chéngshì, dàolù wānwānqūqū de。
Trùng Khánh là một thành phố có địa hình đồi núi, đường phố uốn lượn
丘陵沐浴在陽光下。
qiūlíng mùyù zài yángguāng xià。
Đồng bằng được ánh nắng chiếu rọi.
重慶是一座丘陵的城市,道路彎彎曲曲的。
Chóngqìng shì yī zuò qiūlíng de chéngshì, dàolù wānwānqūqū de。
Trùng Khánh là một thành phố có địa hình đồi núi, đường phố uốn lượn