學華語Kaori Dict

Qiū

ㄑㄧㄡ

KHÂU

  1. 1.họ [Qiu1]

Cách đọc khác:qiūgò đấtqiūgò đất; mô đất (biến thể của 丘[qiu1])

例句Câu ví dụ

  • 1

    我說蓋丘亞語的時候很高興。

    wǒ shuō gài Qiū Yà yǔ de shíhou hěn gāoxìng。

    Tôi vui khi nói tiếng Quechua

  • 2

    皮卡丘是電屬性的寶可夢。

    píkǎ Qiū shì diàn shǔxìng de Bǎokěmèng。

    Pikachu là một chú Pokémon thuộc tính điện

  • 3

    丘也聞有國有家者,不患寡而患不均,不患貧而患不安。

    Qiū yě wén yǒu guóyǒu jiā zhě, bùhuànguǎérhuànbùjūn, bù huàn pín ér huàn bùān。

    Tôi nghe nói có quốc gia nào cũng không lo ngại ít mà lo ngại không công bằng, không lo ngại nghèo mà lo ngại không an tâm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

丘 nghĩa là gì? · Kaori Dict