丘
Qiū
[ㄑㄧㄡ]
KHÂU
- 1.họ [Qiu1]
Cách đọc khác:qiū — gò đấtqiū — gò đất; mô đất (biến thể của 丘[qiu1])

例句Câu ví dụ
- 1
我說蓋丘亞語的時候很高興。
wǒ shuō gài Qiū Yà yǔ de shíhou hěn gāoxìng。
Tôi vui khi nói tiếng Quechua
- 2
皮卡丘是電屬性的寶可夢。
píkǎ Qiū shì diàn shǔxìng de Bǎokěmèng。
Pikachu là một chú Pokémon thuộc tính điện
- 3
丘也聞有國有家者,不患寡而患不均,不患貧而患不安。
Qiū yě wén yǒu guóyǒu jiā zhě, bùhuànguǎérhuànbùjūn, bù huàn pín ér huàn bùān。
Tôi nghe nói có quốc gia nào cũng không lo ngại ít mà lo ngại không công bằng, không lo ngại nghèo mà lo ngại không an tâm