例句Câu ví dụ
- 1
《隋書》中提到,虞世基與徐陵與公會中首次見面,令人印象深刻。
《 Suíshū 》 zhōng tídào, Yú Shì jī yǔ Xú líng yǔ gōnghuì zhōng shǒucì jiànmiàn, lìngrén yìnxiàng shēnkè。
Trong Sử ký Đường, có đề cập rằng Võ Tế Cơ và Hưu Lăng đã lần đầu tiên gặp nhau trong buổi họp hội đồng, và ấn tượng rất sâu sắc
- 2
後因公會,陵一見而奇之。
hòu yīngōng huì, líng yī jiàn ér jī zhī。
Sau đó vì hội hiệp, Linh một lần gặp đã kinh ngạc
- 3
特朗普想把格陵蘭島買下來。
Tèlǎngpǔ xiǎng bǎ Gélínglándǎo mǎixià lái。
Trump muốn mua Greenland
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 丘陵đồi núi
- 乾陵Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
- 南陵Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
- 召陵quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
- 嘉陵quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
- 夷陵tên cổ của Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1]
- 寧陵huyện Ninh Lăng, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
- 廣陵quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
