字義Nghĩa
con thiên ngamáy dịch
yànNHẠN
- 1.ngỗng trời
yànNHẠN
- 1.biến thể của 雁[yan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
雁 (形声。从隹,从人,厂声,隹,短尾鸟。厂,石山之涯岩,也有表意作用。本义鸟名) 鸟类的一属,形状略像鹅,颈和翼较长,足和尾较短,羽毛淡紫褐色,善于游泳和飞行 雁,雁鸟也。--《说文》 纳采纳吉,请期皆用雁。--《仪礼·士昏礼》 下大夫相见以雁。--《仪礼·士相见礼》 朔风飘胡雁,惨澹带沙砾。--唐·杜甫《遣兴五首》 又如雁塔题名(借指考中进士);雁杳鱼沉(雁字鱼书。杳无音信);雁天(雁至秋而南翔,故称秋天为雁天);雁户(指漂泊异乡居处无定的民户。雁因时迁徙,故以雁为喻);雁奴(在 雁群中专司警戒的雁);雁字(雁飞 雁(鴈)yàn候鸟。有鸿~、豆~等多种。形状略像鹅,嘴扁平,腿短,羽毛多为淡褐色,群居水边,飞时排列为"人"字或"一"字队形。常说的大雁,多指"鸿雁"。雁已是受保 护的珍稀之鸟,禁止猎杀。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
chim
組詞Từ chứa chữ này
- 雁塔quận Yanta của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
- 雁山khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
- 雁峰khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
- 雁江quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên
- 雁蕩núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang
- 雁塔區khu Yanta của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
- 雁山區khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
- 雁峰區khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
- 雁江區quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên
- 雁蕩山núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang
- 大雁ngỗng trời
- 灰雁
- 胡雁ngỗng Tatar, loài ngỗng trời từng được tìm thấy ở các vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ đại
- 豆雁
- 雪雁
- 鴻雁