字義Nghĩa
mâymáy dịch
yúnVÂN
- 1.mây
- 2.LT:朵[duo3]
YúnVÂN
- 1.họ [Yun2]
- 2.viết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南省|云南省[Yun2 nan2 Sheng3]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
mưa; 雨 rơi từ đám mây; 云
組詞Từ chứa chữ này
- 雲端cao trên mây
- 雲集tập hợp (thành đám đông)
- 雲霄bầu trời
- 云云vân vân
- 云城quận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông
- 雲南tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[dian1] hoặc 雲|云, thủ phủ Côn Minh 昆明
- 雲吞hoành thánh
- 雲和huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
- 雲夢huyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
- 雲安huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
- 多雲có mây (khí tượng)
- 烏雲mây đen
- 風雲thời tiết
- 煙消雲散tan biến như khói trong không khí
- 風起雲湧trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ)
- 不知所云không biết người nào đó đang nói gì