字義Nghĩa
dải da đeo qua cổ ngựamáy dịch
yāngƯƠNG
- 1.dây ngựa (một phần của bộ đóng ngựa)
- 2.dùng trong 鞅鞅[yang1 yang1]
yàngƯỞNG
- 1.ách gỗ cho bò kéo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鞅 (形声。从革,央声。革,去了毛的兽皮。本义套在马颈或马腹上的皮带) 同本义 鞅,颈靼也。--《说文》 绣鞅璁珑走钿车。--杜牧《街西长句》诗 又如鞅绊(拘系马腹和马脚的绳带);鞅轭(马驾具);鞅勒(套马的绳带和勒马的索) 借指车马 野外罕人事,穷巷寡轮鞅。--陶潜《归园田居》 姓 鞅 通怏”。郁郁不乐的样子 心常鞅鞅。--《汉书·高帝纪》 居常鞅鞅。--《汉书·韩信传》。注志不满也。” 鞅yāng ⒈〈古〉套在马脖子上的皮带,使马拉车。 ⒉ ⒊ 鞅yàng
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 革 (cách) chỉ nghĩa, 央 [yāng] chỉ âm.
Da
組詞Từ chứa chữ này
- 鞅掌
- 鞅牛con bò được thắng để cày
- 鞅鞅bất mãn; không hài lòng; bị đối xử không công bằng
- 商鞅Thương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], người có cải cách mở đường cho sự thống nhất đế chế Trung Quốc bởi triều đại Tần 秦朝|秦朝[Qin2 chao2]
- 牛鞅ách gỗ cho bò kéo
- 商鞅變法cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới
- 逸塵斷鞅nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương