字義Nghĩa
cái yên ngựamáy dịch
ānYÊN
- 1.biến thể của 鞍[an1]
ānYÊN
- 1.yên ngựa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鞍 (形声。从革,安声。本义马鞍) 同本义,放在骡马等背上供人骑坐或载物的器具。 鞌,鞁具也。--《说文》 令皆下马解鞍。--《汉书·李广传》 投鞌高如城者数所。--《汉书·韩安国传》 汉王下马踞鞍而问。--《史记·留侯世家》。 又如鞍桥(指马鞍。因马鞍的形状像桥而得名);鞍辔(骑马的用具。鞍为坐具,辔为控马的缰束)
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 革 (cách) chỉ nghĩa, 安 [ān] chỉ âm.
Da
組詞Từ chứa chữ này
- 鞍山thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
- 鞍韂yên ngựa có tấm phủ yên
- 鞍馬ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)
- 鞍點điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
- 鞍子An Tu — yên ngựa
- 鞍韉An Vu — (trang trọng) yên ngựa có tấm chăn ngựa
- 鞍山市thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
- 鞍山市鞍山市 — Anshan, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3]
- 鞍前馬後theo sát mọi nơi
- 鞍馬勞頓mệt mỏi vì đi đường
- 馬鞍yên ngựa
- 馬鞍山thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy
- 馬鞍山市thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy
- 馬鞍山市Ma'anshan, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]