- 1.An Vu — (trang trọng) yên ngựa có tấm chăn ngựa

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 鞌biến thể của 鞍[an1]
- 鞍yên ngựa
- 韉tấm trải yên ngựa
- 鞍山thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
- 鞍韂yên ngựa có tấm phủ yên
- 鞍馬ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)
- 鞍點điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
- 馬鞍yên ngựa