字義Nghĩa
trao, ban phátmáy dịch
bānBAN
- 1.ban hành
- 2.gửi đi
- 3.phát hành
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
傳 phát hành một cuốn tài liệu nhỏ; trang; phân cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 頒發ban hành
- 頒布ban hành
- 頒獎trao giải thưởng
- 頒授trao tặng (ví dụ: bằng cấp); trao giải
- 頒白biến thể của 斑白[ban1 bai2]
- 頒示công bố
- 頒給trao tặng
- 頒行ban hành để thực thi
- 頒賜trao tặng (huân chương, v.v.)
- 頒賞trao giải thưởng