字義Nghĩa
mồmmáy dịch
héHÀM
- 1.xương hàm trên và hàm dưới
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 頁 (hiệt) chỉ nghĩa, 合 [hé] chỉ âm.
頭; đầu
mồmmáy dịch
héHÀM
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 頁 (hiệt) chỉ nghĩa, 合 [hé] chỉ âm.
頭; đầu